Kết quả tra từ “行凶”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
行凶xíng xiōng
行凶: tội phạm bạo lực; thực hiện hành vi bạo lực (hành hung hoặc giết người)
行凶者xíng xiōng zhě
行凶者: kẻ gây án