Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “行凶”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
行凶xíng xiōng

行凶: tội phạm bạo lực; thực hiện hành vi bạo lực (hành hung hoặc giết người)

Cụm từ
行凶者xíng xiōng zhě

行凶者: kẻ gây án

Cụm từ