Kết quả tra từ “行书”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
行书xíng shū
行书: chữ hành; lối chữ bán hành (phong cách thư pháp Trung Quốc)
八行书bā háng shū
八行书: thư tiến cử trang trọng viết trên tám cột