Kết quả tra từ “行不从径”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
行不从径xíng bù cóng jìng
行不从径: nghĩa đen: không đi theo đường thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm đường tắt để tiến bộ trong công việc hoặc học tập