Kết quả tra từ “血肉横飞”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
血肉横飞xuè ròu - héng fēi
血肉横飞: (thành ngữ) thịt và máu bay tứ tung; cảnh tượng thảm khốc