Kết quả tra từ “血浓于水”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
血浓于水xuè nóng yú shuǐ
血浓于水: máu đặc hơn nước; nghĩa bóng, quan hệ ruột thịt gần gũi hơn quan hệ xã hội