Kết quả tra từ “蟏蛸”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蟏蛸xiāo shāo
蟏蛸: nhện dệt tơ hàm dài, còn gọi là nhện hàm dài (họ Tetragnathidae)
蟏蛸满室xiāo shāo mǎn shì
蟏蛸满室: Phòng đầy mạng nhện. (thành ngữ)