Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “蟏蛸”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
蟏蛸xiāo shāo

蟏蛸: nhện dệt tơ hàm dài, còn gọi là nhện hàm dài (họ Tetragnathidae)

Cụm từ
蟏蛸满室xiāo shāo mǎn shì

蟏蛸满室: Phòng đầy mạng nhện. (thành ngữ)

Thành ngữ