Kết quả tra từ “螫”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
螫zhē
螫: (của ong hoặc nhện, v.v.) đốt hoặc cắn; (chất kích ứng) làm (mắt hoặc da) cay
螫shì
螫: (văn học) (của ong hoặc nhện, v.v.) đốt hoặc cắn
螫中zhē zhòng
螫中: (của ong, sứa, v.v.) đốt (ai đó)
蜂螫fēng zhē
蜂螫: ong đốt