Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “螫”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhē

螫: (của ong hoặc nhện, v.v.) đốt hoặc cắn; (chất kích ứng) làm (mắt hoặc da) cay

Từ vựng
shì

螫: (văn học) (của ong hoặc nhện, v.v.) đốt hoặc cắn

Từ vựng
螫中zhē zhòng

螫中: (của ong, sứa, v.v.) đốt (ai đó)

Cụm từ
蜂螫fēng zhē

蜂螫: ong đốt

Cụm từ