Kết quả tra từ “蜘蛛”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蜘蛛zhī zhū
蜘蛛: con nhện
蜘蛛类zhī zhū lèi
蜘蛛类: loài nhện
蜘蛛网zhī zhū wǎng
蜘蛛网: mạng nhện; tơ nhện
蜘蛛痣zhī zhū zhì
蜘蛛痣: nốt ruồi mạch máu hình nhện
蜘蛛星云Zhī zhū xīng yún
蜘蛛星云: Tinh vân Tarantula
蜘蛛侠Zhī zhū xiá
蜘蛛侠: Người Nhện, siêu anh hùng truyện tranh
蜘蛛人zhī zhū rén
蜘蛛人: (khẩu ngữ) người lau cửa sổ nhà cao tầng
红背蜘蛛hóng bèi zhī zhū
红背蜘蛛: nhện lưng đỏ
盲蜘蛛máng zhī zhū
盲蜘蛛: nhện daddy-long-legs (loài nhện thuộc bộ Opiliones)