Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “蜘”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhī

蜘: xem 蜘蛛[zhi1 zhu1]

Từ vựng
蜘蛛类zhī zhū lèi

蜘蛛类: loài nhện

Cụm từ
蜘蛛网zhī zhū wǎng

蜘蛛网: mạng nhện; tơ nhện

Cụm từ
蜘蛛痣zhī zhū zhì

蜘蛛痣: nốt ruồi mạch máu hình nhện

Cụm từ
蜘蛛星云Zhī zhū xīng yún

蜘蛛星云: Tinh vân Tarantula

Cụm từ
蜘蛛侠Zhī zhū xiá

蜘蛛侠: Người Nhện, siêu anh hùng truyện tranh

Cụm từ
蜘蛛人zhī zhū rén

蜘蛛人: (khẩu ngữ) người lau cửa sổ nhà cao tầng

Khẩu ngữ
蜘蛛zhī zhū

蜘蛛: con nhện

Cụm từ
红背蜘蛛hóng bèi zhī zhū

红背蜘蛛: nhện lưng đỏ

Cụm từ
盲蜘蛛máng zhī zhū

盲蜘蛛: nhện daddy-long-legs (loài nhện thuộc bộ Opiliones)

Cụm từ