Kết quả tra từ “蜂”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
biến thể cũ của 蜂[feng1]
ong; tò vò
biến thể của 蜂[feng1]
chuông báo
chim ruồi
nổi lên; tuần hành đông đảo
sáp ong
ong đốt
rượu mật ong
mật ong
keo ong
tụ thành bầy; tụ tập thành đám đông
đàn ong; bầy ong; LT:隊|队[dui4]
bánh bông lan (bánh bột mì hoặc bột gạo hấp nhẹ)
tổ ong
(sinh lý) mô liên kết thưa; mô tế bào
than tổ ong hình lục giác
sáp ong; tổ ong
sữa ong chúa
sữa ong chúa
sữa ong chúa
sữa ong chúa
ong chúa
ùa vào; tụ tập
nọc độc ong
kéo đến đông nghịt; ùa đến đó
ùa vào; lũ lượt; chen chúc
sáp ong; tổ ong
dạ tổ ong (dạ dày thứ hai của động vật nhai lại); phá lấu tổ ong
sáp ong; tổ ong
ong chúa
sữa ong chúa
ong bắp cày
(loài chim ở Trung Quốc) trảu Âu (Merops apiaster)
(loài chim ở Trung Quốc) diều ong mào (Pernis ptilorhynchus)
ong bắp cày
nghề nuôi ong; nuôi ong
người nuôi ong; nhà nuôi ong
nuôi ong
ong đực
một loài ong bắp cày ký sinh (chi Nasonia)
biến thể của 馬蜂|马蜂[ma3 feng1]
tổ ong
ong mật; ong; LT:隻|只[zhi1],群[qun2]
con ong bắp cày
(loài chim ở Trung Quốc) trảu râu xanh (Nyctyornis athertoni)
(loài chim ở Trung Quốc) trảu họng xanh (Merops viridis)
ong bắp cày; ong vò vẽ
(loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo xanh (Merops orientalis)
ong nghệ
ong chúa
(loài chim ở Trung Quốc) trảu đầu hung (Merops leschenaulti)
(loài chim ở Trung Quốc) chim trảu đuôi xanh (Merops philippinus)
(nghĩa bóng) chọc tổ ong bắp cày
(hoa) thu hút ong bướm; (bóng) lẳng lơ
(loài chim ở Trung Quốc) chim trảu cầu vồng (Merops ornatus)
ong thợ
ong nghệ
ong bắp cày khổng lồ châu Á (Vespa mandarinia)
như một bầy ong; ùa vào (dùng để miêu tả người đổ xô làm gì đó)