Kết quả cho “蛟”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
một loài rồng huyền thoại có khả năng điều khiển mưa và lũ lụt; xem thêm 蛟龍|蛟龙[jiao1 long2]
Jiaohe, thành phố cấp huyện trong địa cấp thị Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm
con rồng huyền thoại có khả năng điều khiển mưa và lũ
Jiaohe, thành phố cấp huyện thuộc châu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm
nghĩa đen: giết hổ chém giao long