Kết quả tra từ “蛟”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蛟jiāo
蛟: một loài rồng huyền thoại có khả năng điều khiển mưa và lũ lụt; xem thêm 蛟龍|蛟龙[jiao1 long2]
蛟龙jiāo lóng
蛟龙: con rồng huyền thoại có khả năng điều khiển mưa và lũ
蛟河市Jiāo hé shì
蛟河市: Jiaohe, thành phố cấp huyện thuộc châu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm
蛟河Jiāo hé
蛟河: Jiaohe, thành phố cấp huyện trong địa cấp thị Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm
杀虎斩蛟shā hǔ zhǎn jiāo
杀虎斩蛟: nghĩa đen: giết hổ chém giao long