Kết quả tra từ “虚度”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
虚度xū dù
虚度: lãng phí thời gian
虚度光阴xū dù guāng yīn
虚度光阴: lãng phí thời gian vào những hoạt động vô giá trị