Kết quả tra từ “虚实”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
虚实xū shí
虚实: cái gì thật và cái gì giả; (để hiểu rõ) tình huống thực tế
虚虚实实xū xū shí shí
虚虚实实: khó mà nói thật hay giả