Kết quả tra từ “薪酬”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
薪酬xīn chóu
薪酬: tiền công; thù lao; lương; thưởng
高薪酬gāo xīn chóu
高薪酬: lương cao