Kết quả tra từ “蕈”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蕈xùn
蕈: mốc; nấm
鹅膏蕈素é gāo xùn sù
鹅膏蕈素: amanitin
鹅膏蕈é gāo xùn
鹅膏蕈: Chi Amanita (một chi nấm độc)
香蕈xiāng xùn
香蕈: nấm hương (Lentinus edodes), một loại nấm ăn được
菇蕈gū xùn
菇蕈: nấm
毒蕈dú xùn
毒蕈: nấm độc; nấm không ăn được