Kết quả tra từ “蓬荜”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蓬荜péng bì
蓬荜: nhà người nghèo; nhà giản dị
蓬荜生辉péng bì shēng huī
蓬荜生辉: Sự hiện diện của bạn làm bừng sáng ngôi nhà khiêm tốn của tôi; xem thêm 蓬蓽生光|蓬荜生光[peng2 bi4 sheng1 guang1]
蓬荜生光péng bì shēng guāng
蓬荜生光: Sự hiện diện của bạn mang ánh sáng đến ngôi nhà giản dị của tôi