Kết quả tra từ “蓬筚”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蓬筚péng bì
蓬筚: nhà người nghèo; nhà khiêm tốn
蓬筚生光péng bì shēng guāng
蓬筚生光: Sự hiện diện của bạn mang ánh sáng đến ngôi nhà khiêm tốn của tôi