Kết quả tra từ “蓄须明志”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蓄须明志xù xū míng zhì
蓄须明志: nuôi râu để biểu thị quyết tâm (như Mai Lan Phương 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1] nuôi râu và từ chối biểu diễn cho người Nhật)