Kết quả tra từ “营私”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
营私yíng sī
营私: trục lợi từ giao dịch tham nhũng; tham ô; tìm cách vun vén cho bản thân
营私舞弊yíng sī wǔ bì
营私舞弊: xem 徇私舞弊[xun4 si1 wu3 bi4]
结党营私jié dǎng yíng sī
结党营私: (thành ngữ) kết bè phái vì mục đích tư lợi