Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “菜花”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
菜花cài huā

菜花: súp lơ; bệnh lậu

Cụm từ
韭菜花jiǔ cài huā

韭菜花: bông hẹ (Allium tuberosum)

Cụm từ
苦菜花Kǔ Cài huā

苦菜花: Khổ Thái Hoa, tiểu thuyết hiện thực xã hội chủ nghĩa năm 1954 của Phùng Đức Anh 馮德英|冯德英[Feng2 De2 ying1] dựa lỏng lẻo trên tác phẩm Người Mẹ…

Cụm từ
绿菜花lǜ cài huā

绿菜花: bông cải xanh

Cụm từ
椰菜花yē cài huā

椰菜花: súp lơ (Brassica oleracea var. botrytis)

Cụm từ
奶油菜花nǎi yóu cài huā

奶油菜花: bông cải sốt kem

Cụm từ