Kết quả tra từ “菜市仔名”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
菜市仔名cài shì zǐ míng
菜市仔名: (Đài Loan) tên phổ biến (một cái tên mà nếu bạn gọi ở chợ sẽ có nhiều người quay đầu) (từ tiếng Đài Loan 菜市仔名, phát âm theo Tai-lo…