Kết quả tra từ “荻”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
荻dí
荻: Anaphalis yedoensis (cúc ngọc); dùng trong tên Nhật Bản với giá trị ngữ âm Ogi
芦荻lú dí
芦荻: sậy
画荻教子huà dí jiào zǐ
画荻教子: viết trên cát bằng cành sậy khi dạy con (thành ngữ); sự tận tụy đáng khen ngợi của mẹ đối với việc học của con