Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “草”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
cào

biến thể của 肏[cao4]

Từ vựng
cǎo

biến thể của 草[cao3]

Từ vựng
草鹭cǎo lù

(loài chim ở Trung Quốc) diệc nâu (Ardea purpurea)

Cụm từ
草鸮cǎo xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú cỏ phương đông (Tyto longimembris)

Cụm từ
草鱼cǎo yú

cá trắm cỏ

Cụm từ
草体cǎo tǐ

xem 草書|草书[cao3 shu1]

Cụm từ
草食动物cǎo shí dòng wù

động vật ăn cỏ; động vật thuộc loại ăn cỏ

Cụm từ
草食cǎo shí

động vật ăn cỏ

Cụm từ
草鞋cǎo xié

dép rơm

Cụm từ
草鸡cǎo jī

gà thả vườn; (tiếng địa phương) gà mái; nhút nhát

Cụm từ
草酸cǎo suān

axit oxalic C2H2O4

Cụm từ
草蜻蛉cǎo qīng líng

bọ cánh ren xanh

Cụm từ
草蜢cǎo měng

châu chấu

Cụm từ
草药cǎo yào

thuốc thảo dược

Cụm từ
草荐cǎo jiàn

nệm rơm; đệm cỏ

Cụm từ
草菇cǎo gū

nấm rơm (Volvariella volvacea); nấm rơm

Cụm từ
草菅人命cǎo jiān rén mìng

coi thường mạng người (thành ngữ)

Thành ngữ
草莽cǎo mǎng

cỏ mọc um tùm; đất hoang; dã ngoại

Cụm từ
草莓族cǎo méi zú

những người trẻ được nuông chiều, không quen chịu khổ (Đài Loan)

Cụm từ
草莓cǎo méi

dâu tây; LT:顆|颗[ke1]; (Đài Loan) vết cắn yêu; vết hickey

Cụm từ
草草收场cǎo cǎo shōu chǎng

vội vàng kết thúc việc gì; kết thúc đột ngột

Cụm từ
草草收兵cǎo cǎo shōu bīng

làm qua loa rồi rút lui (thành ngữ); không đến nơi đến chốn; chưa hoàn thành

Thành ngữ
草草了事cǎo cǎo liǎo shì

làm việc qua loa; xong chuyện một cách cẩu thả

Cụm từ
草草cǎo cǎo

một cách cẩu thả; vội vàng

Cụm từ
草芥人命cǎo jiè rén mìng

xem 草菅人命[cao3 jian1 ren2 ming4]

Cụm từ
草船借箭cǎo chuán jiè jiàn

nghĩa đen: mượn tên bằng thuyền cỏ (thành ngữ từ 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4]); nghĩa bóng: lợi dụng nhân lực và tài nguyên của người khác cho…

Thành ngữ
草台班子cǎo tái bān zi

đoàn kịch nhỏ, trang bị kém, lưu diễn ở các thị trấn và làng mạc nhỏ; (ví von) nhóm người tạm bợ; tổ chức qua loa

Cụm từ
草耙cǎo pá

cái cào

Cụm từ
草编cǎo biān

dệt rơm

Cụm từ
草绿篱莺cǎo lǜ lí yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi olivaceus phương đông (Iduna pallida)

Cụm từ
草纸cǎo zhǐ

giấy rơm thô; giấy vệ sinh; giấy nâu

Cụm từ
草稿cǎo gǎo

bản thảo; dàn ý; phác thảo

Cụm từ
草秆cǎo gǎn

rơm; rạ lúa

Cụm từ
草码cǎo mǎ

mười chữ số 〡,〢,〣,〤,〥,〦,〧,〨,〩,十 hiện nay chủ yếu dùng trong các ngành truyền thống như y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
草石蚕cǎo shí cán

củ đậu đất; Stachys sieboldii

Cụm từ
草皮cǎo pí

cỏ nhân tạo; thảm cỏ; đất có cỏ

Cụm từ
草甸cǎo diàn

đồng cỏ

Cụm từ
草珊瑚cǎo shān hú

Sarcandra glabra (thực vật)

Cụm từ
草率收兵cǎo shuài shōu bīng

làm việc mơ hồ rồi rút lui (thành ngữ); qua loa và không nhiệt tình; chưa hoàn thành

Thành ngữ
草率cǎo shuài

cẩu thả; thiếu trách nhiệm; qua loa; không nghiêm túc

Cụm từ
草爬子cǎo pá zi

bọ ve (động vật học)

Cụm từ
草满囹圄cǎo mǎn líng yǔ

nghĩa đen: nhà tù cỏ mọc um tùm (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội thái bình

Thành ngữ
草海Cǎo hǎi

Hồ Caohai, Quý Châu

Cụm từ
草泥马cǎo ní mǎ

ngựa cỏ bùn; dùng thay cho 肏你媽|肏你妈[cao4 ni3 ma1], để chế giễu hoặc tránh kiểm duyệt trên Internet

Cụm từ
草民cǎo mín

tầng lớp bình dân; thường dân

Cụm từ
草标cǎo biāo

(cũ) biển làm bằng cỏ đan, đặt trên đồ vật, động vật hoặc người, chỉ ra rằng đang được bán

Cụm từ
草案cǎo àn

bản thảo (pháp luật, đề xuất,...)

Cụm từ
草根网民cǎo gēn wǎng mín

cư dân mạng bình dân

Cụm từ
草根cǎo gēn

gốc rễ (nghĩa đen và nghĩa bóng)

Cụm từ
草果cǎo guǒ

thảo quả; (phương ngữ) dâu tây

Cụm từ
草本植物cǎo běn zhí wù

cây thân thảo

Cụm từ
草本cǎo běn

cỏ; thảo mộc

Cụm từ
草木鸟兽cǎo mù niǎo shòu

hệ thực vật và động vật

Cụm từ
草木皆兵cǎo mù jiē bīng

nghĩa đen: mỗi cây cỏ đều là binh lính địch (thành ngữ); nghĩa bóng: hoảng sợ và coi mọi người như kẻ thù; cảm thấy bị bao vây tứ phía

Thành ngữ
草木灰cǎo mù huī

tro thực vật

Cụm từ
草木cǎo mù

thực vật; cây cối

Cụm từ
草书cǎo shū

thảo thư; lối chữ viết thảo (phong cách thư pháp Trung Quốc)

Cụm từ
草料cǎo liào

thức ăn gia súc

Cụm từ
草拟cǎo nǐ

bản thảo đầu tiên; soạn thảo (phiên bản đầu)

Cụm từ
草帽cǎo mào

mũ rơm

Cụm từ