Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “草”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
cǎo

cỏ

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
草地
cǎodì

bãi cỏ

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
草丛
cǎo cóng

bụi rậm

Cụm từ
草书
cǎo shū

thảo thư; lối chữ viết thảo (phong cách thư pháp Trung Quốc)

Cụm từ
草体
cǎo tǐ

xem 草書|草书[cao3 shu1]

Cụm từ
草包
cǎo bāo

túi làm bằng rơm đan; túi nhồi rơm; (ví von) đồ vô dụng; người vụng về

Cụm từ
草原
cǎo yuán

đồng cỏ; thảo nguyên; LT:片[pian4]

Cụm từ
草图
cǎo tú

bản phác thảo; vẽ phác

Cụm từ
草场
cǎo chǎng

đồng cỏ

Cụm từ
草坪
cǎo píng

bãi cỏ

Cụm từ
草垫
cǎo diàn

đệm rơm

Cụm từ
草寇
cǎo kòu

thổ phỉ

Cụm từ
草屋
cǎo wū

túp lều lợp cỏ

Cụm từ
草屯
Cǎo tún

Thị trấn Caotun ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
草山
Cǎo Shān

Đồi Cỏ (đồi ở Hồng Kông)

Cụm từ
草帽
cǎo mào

mũ rơm

Cụm từ
草拟
cǎo nǐ

bản thảo đầu tiên; soạn thảo (phiên bản đầu)

Cụm từ
草料
cǎo liào

thức ăn gia súc

Cụm từ
草木
cǎo mù

thực vật; cây cối

Cụm từ
草本
cǎo běn

cỏ; thảo mộc

Cụm từ
草果
cǎo guǒ

thảo quả; (phương ngữ) dâu tây

Cụm từ
草标
cǎo biāo

(cũ) biển làm bằng cỏ đan, đặt trên đồ vật, động vật hoặc người, chỉ ra rằng đang được bán

Cụm từ
草根
cǎo gēn

gốc rễ (nghĩa đen và nghĩa bóng)

Cụm từ
草案
cǎo àn

bản thảo (pháp luật, đề xuất,...)

Cụm từ