Kết quả tra từ “荃”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
荃quán
荃: (cây thơm)
荃湾Quán wān
荃湾: quận Tsuen Wan của Tân Giới, Hồng Kông
段荃法Duàn Quán fǎ
段荃法: Đoàn Toàn Pháp (1939-2010), nhà văn Trung Quốc