Kết quả tra từ “茅房”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
茅房máo fáng
茅房: nhà vệ sinh (cách nói uyển chuyển ở nông thôn); túp lều tranh hoặc nhà tranh
拉不出屎来怨茅房lā bù chū shǐ lái yuàn máo fáng
拉不出屎来怨茅房: nghĩa đen: trách nhà vệ sinh vì không đi tiêu được (thành ngữ); nghĩa bóng: đổ lỗi cho người khác vì vấn đề do thiếu sót của chính mình