Kết quả tra từ “英宗”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
英宗Yīng zōng
英宗: Anh Tông, miếu hiệu của hoàng đế thứ sáu và thứ tám nhà Minh, Chính Thống 正統|正统[Zheng4 tong3]