Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “花鼓”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
花鼓huā gǔ

花鼓: trống hoa, một loại trống hai mặt của Trung Quốc; điệu múa dân gian phổ biến ở các tỉnh dọc trung lưu sông Dương Tử; moay-ơ (bánh xe đạp)

Cụm từ
花鼓戏huā gǔ xì

花鼓戏: một hình thức opera phổ biến dọc sông Trường Giang

Cụm từ