Kết quả tra từ “花朝节”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
花朝节huā zhāo jié
花朝节: Tiết Hoa Triêu, lễ hội mùa xuân vào ngày 12 hoặc rằm tháng Hai âm lịch