Kết quả tra từ “芭拉”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
芭拉bā lā
芭拉: ổi (từ mượn tiếng Đài Loan)
芭拉芭拉bā lā bā lā
芭拉芭拉: para para, một điệu nhảy Eurobeat có nguồn gốc từ Nhật Bản, với các động tác đồng bộ phần thân trên (từ mượn tiếng Nhật)
芭芭拉Bā bā lā
芭芭拉: Barbara hoặc Barbra (tên)