Kết quả tra từ “节度使”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
节度使jié dù shǐ
节度使: Tiết độ sứ thời nhà Đường và Tống, thời Đường nắm quyền quân sự và dân sự, nhưng chỉ nắm quyền dân sự thời Tống