Kết quả tra từ “艾叶”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
艾叶ài yè
艾叶: lá ngải cứu (y học cổ truyền Trung Quốc); Folium Artemisiae argyi
艾叶炭ài yè tàn
艾叶炭: lá ngải cứu than hóa (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Folium Artemisiae argyi carbonisatum
艾叶油ài yè yóu
艾叶油: dầu lá ngải cứu (y học cổ truyền Trung Quốc); còn gọi là dầu lá ngải; Oleum folii Artemisiae argyi