Kết quả tra từ “舟山”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
舟山Zhōu shān
舟山: Zhoushan, thành phố cấp địa khu ở Chiết Giang (chỉ bao gồm các đảo); trước đây gọi là Định Hải 定海
舟山群岛Zhōu shān Qún dǎo
舟山群岛: Quần đảo Zhoushan
舟山市Zhōu shān shì
舟山市: Thành phố Zhoushan, cấp địa khu ở Chiết Giang (chỉ bao gồm các đảo); trước đây gọi là Định Hải 定海