Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “舛”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chuǎn

舛: sai lầm; sai sót; mâu thuẫn

Từ vựng
多舛duō chuǎn

多舛: đầy rẫy rắc rối và bất hạnh (thường chỉ cuộc đời của ai đó)

Cụm từ
坎坷多舛kǎn kě duō chuǎn

坎坷多舛: đầy rẫy rắc rối và bất hạnh (thường chỉ cuộc đời ai đó)

Cụm từ
命途多舛mìng tú duō chuǎn

命途多舛: gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống (thành ngữ)

Thành ngữ