Kết quả tra từ “致死”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
致死zhì sǐ
致死: gây tử vong; gây chết người; gây chết chóc
致死量zhì sǐ liàng
致死量: liều lượng gây chết
致死性毒剂zhì sǐ xìng dú jì
致死性毒剂: tác nhân gây chết
致死性zhì sǐ xìng
致死性: gây chết; gây tử vong
致死剂量zhì sǐ jì liàng
致死剂量: liều lượng gây chết
过失致死罪guò shī zhì sǐ zuì
过失致死罪: (luật) tội ngộ sát
伤心致死shāng xīn zhì sǐ
伤心致死: đau buồn đến chết; chết vì tim tan vỡ