Kết quả tra từ “至高”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
至高zhì gāo
至高: tối cao; tối thượng
至高统治权zhì gāo tǒng zhì quán
至高统治权: quyền lực tối cao; chủ quyền
至高无上zhì gāo wú shàng
至高无上: tối thượng; vô song; không gì sánh được