Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “自治”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
自治
zì zhì

tự trị

Cụm từ
自治区
zì zhì qū

khu tự trị, cụ thể là: Khu tự trị Nội Mông Cổ 內蒙古自治區|内蒙古自治区[Nei4 meng3 gu3 Zi4 zhi4 qu1], Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây 廣西壯族自治區|广西壮族自治区[Guang3 xi1 Zhuang4 zu2 Zi4 zhi4…

Cụm từ
自治县
zì zhì xiàn

huyện tự trị

Cụm từ
自治州
zì zhì zhōu

châu tự trị

Cụm từ
自治市
zì zhì shì

thành phố; thành phố tự trị; cũng gọi là thành phố trực thuộc trung ương 直轄市|直辖市

Cụm từ
自治旗
zì zhì qí

huyện tự trị (ở Nội Mông Cổ); kỳ tự trị

Cụm từ
自治权
zì zhì quán

quyền tự trị; tự trị

Cụm từ
自治机关
zì zhì jī guān

cơ quan quản lý của khu tự trị

Cụm từ
西藏自治区
Xī zàng Zì zhì qū

Khu tự trị Tây Tạng, tiếng Tạng: Bod rang skyong ljongs, viết tắt 藏[Zang4], thủ phủ Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4]

Viết tắt
道真自治县
Dào zhēn Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Klau và Miêu Daozhen ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu

Cụm từ
鄂伦春自治旗
È lún chūn Zì zhì qí

Kỳ Tự trị Oroqin ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
丰宁满族自治县
Fēng níng Mǎn zú Zì zhì xiàn

Quận tự trị dân tộc Mãn Phong Ninh ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
临夏回族自治州
Lín xià Huí zú Zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ ở Cam Túc

Cụm từ
沧源佤族自治县
Cāng yuán Wǎ zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Va Thương Nguyên ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
济州特别自治道
Jì zhōu tè bié zì zhì dào

tỉnh tự trị đặc biệt đảo Jeju, Hàn Quốc, di sản thế giới

Cụm từ
漾濞彝族自治县
Yàng bì Yí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Yangbi, châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
焉耆回族自治县
Yān qí Huí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị Dân tộc Hồi Yanqi ở châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
玉屏侗族自治县
Yù píng Dòng zú Zì zhì xiàn

Huyện Tự trị dân tộc Đồng Dụ Bình ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
玉树藏族自治州
Yù shù Zàng zú Zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ (tiếng Tạng: yus hru'u bod rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải

Cụm từ
甘南藏族自治州
Gān nán Zàng zú Zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Gannan ở Cam Túc

Cụm từ
甘孜藏族自治州
Gān zī Zàng zú zì zhì zhōu

châu tự trị dân tộc Tạng Garze hoặc Kandze (Tạng: dkar mdzes bod rigs rang skyong khul), trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc Tứ Xuyên

Cụm từ
白沙黎族自治县
Bái shā Lí zú Zì zhì xiàn

Huyện tự trị dân tộc Lê Bạch Sa, Hải Nam

Cụm từ
石林彝族自治县
Shí lín Yí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Thạch Lâm ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
芷江侗族自治县
Zhǐ jiāng Dòng zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Đồng Chỉ Giang ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ