Kết quả tra từ “自命”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
自命zì mìng
自命: tự cho mình là (điều gì đó tích cực)
自命清高zì mìng qīng gāo
自命清高: tự cho mình thanh cao (thành ngữ); tự mãn và tự cho là đúng; ra vẻ thánh thiện hơn người
自命不凡zì mìng bù fán
自命不凡: tự cho mình không tầm thường; tự cao; tự phụ