Kết quả tra từ “膝下”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
膝下xī xià
膝下: ở dưới gối (liên quan đến con cái); (cách chào trong thư gửi cha mẹ hoặc ông bà)
男人膝下有黄金nán rén xī xià yǒu huáng jīn
男人膝下有黄金: nghĩa đen: người đàn ông có vàng dưới đầu gối; nghĩa bóng: người đàn ông không dễ quỳ trước người khác (do tự hào hoặc chính trực)