Kết quả tra từ “腓”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
腓féi
腓: bắp chân; phân hủy; bảo vệ
腓骨féi gǔ
腓骨: xương mác; xương bắp chân
腓肠肌féi cháng jī
腓肠肌: cơ bắp chân; cơ bụng chân
腓肠féi cháng
腓肠: bắp chân
腓立比书Féi lì bǐ shū
腓立比书: Thư của Thánh Phao-lô gửi tín hữu Phi-líp
腓立比Féi lì bǐ
腓立比: Philip; Philippi
腓特烈斯塔Féi tè liè sī tǎ
腓特烈斯塔: Fredrikstad (thành phố ở Østfold, Na Uy)
腓尼基Féi ní jī
腓尼基: Phoenicia, nền văn minh cổ dọc bờ biển Địa Trung Hải
腓力Féi lì
腓力: Philip
腓利门书Féi lì mén shū
腓利门书: Thư của Thánh Phao-lô gửi Philemon