Kết quả tra từ “脱贫”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
脱贫tuō pín
脱贫: thoát khỏi nghèo đói
脱贫致富tuō pín zhì fù
脱贫致富: thoát nghèo và trở nên thịnh vượng (thành ngữ); xóa đói giảm nghèo