Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “脱贫”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
脱贫tuō pín

脱贫: thoát khỏi nghèo đói

Cụm từ
脱贫致富tuō pín zhì fù

脱贫致富: thoát nghèo và trở nên thịnh vượng (thành ngữ); xóa đói giảm nghèo

Thành ngữ