Kết quả tra từ “脱星”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
脱星tuō xīng
脱星: diễn viên nữ hoặc nam nổi tiếng vì từng chụp ảnh nude hoặc xuất hiện trong cảnh gợi cảm