Kết quả tra từ “能者多劳”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
能者多劳néng zhě duō láo
能者多劳: (thành ngữ) người có năng lực thì làm nhiều việc nhất (dùng để an ủi người làm việc quá sức, hoặc để nịnh khi nhờ vả, v.v.)