Kết quả tra từ “胎死腹中”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
胎死腹中tāi sǐ fù zhōng
胎死腹中: thai chết trong bụng; (ví von) kế hoạch hoặc dự án thất bại trước khi thực hiện