Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “聩”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
kuì

聩: điếc bẩm sinh; điếc; cù lần

Từ vựng
聋聩lóng kuì

聋聩: điếc; nghĩa bóng: ngu dốt và không biết gì

Cụm từ
发聋振聩fā lóng zhèn kuì

发聋振聩: nghĩa đen: âm thanh to đến mức người điếc cũng nghe thấy (thành ngữ); khơi dậy cả những người thờ ơ

Thành ngữ
昏聩hūn kuì

昏聩: mơ hồ

Cụm từ
振聋发聩zhèn lóng fā kuì

振聋发聩: nghĩa đen: âm thanh to đến mức người điếc cũng nghe thấy (thành ngữ); làm thức tỉnh cả những người thờ ơ

Thành ngữ