Kết quả tra từ “聚光”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
聚光jù guāng
聚光: tập trung ánh sáng (ví dụ: trong nhà hát); chiếu sáng
聚光灯jù guāng dēng
聚光灯: đèn sân khấu
聚光太阳能jù guāng tài yáng néng
聚光太阳能: công nghệ năng lượng mặt trời tập trung (CSP)