Kết quả tra từ “聘问”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
聘问pìn wèn
聘问: trao đổi chuyến thăm quốc tế; thăm viếng với tư cách đặc phái viên; thăm hỏi đại diện gia đình để sắp xếp hôn nhân (văn hóa truyền thống)