Kết quả tra từ “聘请”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
聘请pìn qǐng
聘请: mời thuê; thuê (luật sư, v.v.)
高薪聘请gāo xīn pìn qǐng
高薪聘请: thuê với lương cao