Kết quả tra từ “耳熟”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
耳熟ěr shú
耳熟: nghe quen; âm thanh quen thuộc
耳熟能详ěr shú néng xiáng
耳熟能详: điều gì nghe thường xuyên có thể kể chi tiết (thành ngữ)