Kết quả tra từ “耕当问奴”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
耕当问奴gēng dāng wèn nú
耕当问奴: nếu là cày thì hỏi người lao động (thành ngữ); khi quản lý việc gì, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp
耕当问奴,织当访婢gēng dāng wèn nú , zhī dāng fǎng bì
耕当问奴,织当访婢: nếu là cày thì hỏi người lao động, nếu là dệt thì hỏi người hầu (thành ngữ); khi quản lý việc gì, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp