Kết quả tra từ “老骥”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
老骥lǎo jì
老骥: ngựa chiến già; bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn
老骥嘶风lǎo jì sī fēng
老骥嘶风: ngựa già thở gió (thành ngữ); nghĩa bóng: người cao tuổi với hoài bão lớn
老骥伏枥,志在千里lǎo jì fú lì , zhì zài qiān lǐ
老骥伏枥,志在千里: nghĩa đen: ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi nghìn dặm (thành ngữ); nghĩa bóng: người già vẫn có thể nuôi dưỡng hoài bão lớn
老骥伏枥lǎo jì fú lì
老骥伏枥: nghĩa đen: ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi ngàn dặm (thành ngữ); bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn